top of page
Screenshot 2026-05-13 at 15.46_edited.jpg

Free B1–B2 Vietnamese Grammar Course

AdobeStock_208479232_edited.jpg

"để, nhằm,

với mục đích là..."

AdobeStock_208479232_edited.jpg

"Vì ...nên"/ "Do... mà"/

​"Bởi vì...nên"/ "Nhờ...mà"

AdobeStock_208479232_edited.jpg

 “nếu… thì… / giả sử… thì… / miễn là… thì…”

AdobeStock_208479232_edited.jpg

“chính… mới… / chỉ… mới / không những… mà còn…”

AdobeStock_208479232_edited.jpg

“hơn / nhất / bằng / kém / càng… càng…”

AdobeStock_208479232_edited.jpg

phải / nên / cần / có thể / không được / được phép

Screenshot 2026-05-13 at 15.46_edited.jpg

Grammar B1- B2

AdobeStock_208479232_edited.jpg

trước khi / sau khi / kể từ khi / trong khi / khi đang… thì…

AdobeStock_208479232_edited.jpg

Không những… mà thậm chí… / Hơn nữa… / Do đó… / Tuy nhiên… / Mặt khác… / Vì thế…

AdobeStock_208479232_edited.jpg

mặc dù… nhưng… / tuy… nhưng… / dù… vẫn…

AdobeStock_208479232_edited.jpg

“như thể / như là / dường như / hình như / cứ như…”

AdobeStock_208479232_edited.jpg

“giá mà / ước gì / phải chi…”

AdobeStock_208479232_edited.jpg

inferential or realization structures

“Hóa ra… / Thì ra… / Có lẽ… / Dường như…”

bottom of page